Hát mừng 20/11

object>

"transparent" allowscriptaccess="never">

MENU NHANH


Get code

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1653619_589600477794111_222453217_n.jpg Video_Thai_cuc_quyen_24_thuc.flv 26.jpg IMG_2351.jpg IMG_2346.jpg 16__Copy.jpg 15__Copy.jpg 0.cau_Nhon_Hoi_que_toi.jpg 0.04208.flv 0.Cuoi_len_cho_vui!.flv 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cat_tuong.jpg 0.Khao_sat_ham_so_bac_4_trung_phuong.swf 0.Dong_ho.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE HAY

    Dự báo thời tiết

    Lấy code

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

    Chúc thầy (cô) thật nhiều sức khỏe và được nhiều học sinh và đồng nghiệp yêu mến.


    Lấy code

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De + DA Vong 2 HSG Huyen Toan 9 12-13

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:32' 02-11-2012
    Dung lượng: 200.0 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN. VÒNG 2
    NĂM HỌC: 2012 – 2013. Môn thi: TOÁN 9
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Bài 1: (2.0 điểm ). Rút gọn các biểu thức sau:
    
    Rút gọn .
    Tính giá trị của  khi .
    Chứng minh: 
    Bài 2: (2.0 điểm). Giải các phương trình
    a. Cho . Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
    .
    b. Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 
    Bài 3: (2.0 điểm)
    a. Cho các số nguyên dương:  sao cho:
    N =  chia hết cho 30.
    Chứng minh: M =  chia hết cho 30.
    b. Cho  thỏa mãn: . Chứng minh: 
    Bài 4: ( 2,5 điểm)
    Cho hình vuông ABCD cạnh . Trên cạnh AB lấy điểm N, CN cắt đường thẳng DA tại E. Đường thẳng qua C vuông góc CN tại C cắt đường thẳng AB tại F. Diện tích tứ giác ACFE là 3.
    a. Chứng minh: N là trung điểm AB.
    b. Tính CF theo 
    Bài 5: (1,5 điểm)
    Cho đường tròn cố định (O; R) đi qua đoạn thẳng BC cố định. Điểm M di chuyển trên đường tròn (O), M không trùng với B; C. Gọi G là trọng tâm tam giác MBC. Chứng minh rằng điểm G di động trên một đường tròn cố định.
    Hết./.
    Họ và tên thí sinh……………………………………...……….SBD………….…………

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG KHỐI 9. MÔN: TOÁN
    Bản hướng dẫn chấm gồm có 02 trang
    Bài

     Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    1.
    2.0
    a
    1,0
    ĐK: 
    
    0.25x4
    
    
    b
    0.5
    
    0.25
    0.25
    
    
    c.
    0.5
    
    Dấu “=” xẩy ra khi: ; mà không thuộc TXĐ
    Vậy 
    0.25


    0.25

    
    2.
    2.0
     2a.
    1.0
    Giá trị biểu thức bằng 2. không phụ thuộc giá trị của x
    0.25x4
    
    
    2b.
    1.0
    
     là số nguyên lẻ
    Mà 
    HS tìm  rồi thay vào tìm  để tìm ra các cặp nghiệm: (2; 1); (2; -1);
    (-4; 1); (-4; -1)

    0.25

    0.25
    0.25
    0.25
    
    3.
    2.0
    3a.
    1.0
    - HS lập luận:  chia hết cho 6. vì có tích 3 số tự nhiên liên tiếp.
    - HS lập luận:  chia hết cho 5. (Chia các trường hợp để xét: )
    Mà (5; 6) = 1 nên 
    Xét tương tự và suy ra được: 
    Hay  -  
    Theo giả thiết: 
    0,25


    0.25



    0.5
    
    
    3b.
    1.0
    
    Vận dụng BĐT Bunhiacopski ta có:
    
    0,25

    0,5

    0.25
    
    
    4a
    1,5đ
    
    Gọi độ dài BN = b ( Với 0 < b < a)
    C/m được: CBF = CDE (g-c-g)  CF = CE  (1)
    Vì AN // DC nên áp dụng Talet: 
    Suy ra: DE = EA + AD =  + a
    Áp dụng định lý Py ta go vào  ta có CE2 = CD2 +DE2 = a2 +  (3)
    Từ (1),(2),(3) suy ra
    2SACEF = +
    Do đó SACEF = 3SABCD <=> = 3a2
    <=> a2 +ab -6b2 = 0 HS lập luận giải: a = 2b
    Vậy điểm N trung điểm của AB
    




















    0,5







    0,5



    0,5
    
    
    4b
    1,0
    Theo c/m trên: CF = CE mà theo (3) CE2 = 2 + 
    
    
    0,5x2
    
    
    5.
    1,5
     Lấy N trung điểm BC. Trên NO lấy H sao cho  (1).
    (O) cố định, BC cố định nên H cố định.
    Theo tính chất trọng tâm: 
     
    Gửi ý kiến

    Rồng bay

    HỒ GƯƠM

    ggggggggggg

    13. SÁCH VÀ HOA

    14. HÈ ĐÃ VỀ
    15. CHÙA MỘT CỘT

    17. THIÊN NGA TRẮNG

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG THEO BÀI HỌC SGK THCS CÁC MÔN TỰ NHIÊN

    TẬP HỢP BÀI GIẢNG THEO BÀI HỌC SGK CÁC MÔN XÃ HỘI

    object>